Spesifikasi
Deskripsi
nguyên tử khối của ag|Nguyên tử khối của Ag là 108. Trong tự nhiên, Ag chỉ có hai đồng vị bền là silver – 107 (10747Ag A 47
nguyên tử khối ag nguyên tử khối ag | Nguyn t khi ca Ag bc silverNguyên tử khối của Ag là 108. Trong tự nhiên, Ag chỉ có hai đồng vị bền là silver – 107 (10747Ag A 47
nguyên tử khối của zn nguyên tử khối của zn | Nguyn t khi ca Zn km zincNguyên tử khối của Zn là 65. Trong tự nhiên, Zn có năm đồng vị bền là zinc – 64 (64Zn) chiếm 48,6
nguyên tử khối mg nguyên tử khối mg | Nguyn t khi l g Bng nguynNguyên tố khác nhau thì nguyên tử khối cũng khác nhau. Ví dụ: Nguyên tử khối của Nitơ (nitrogen, N) = 14, của Magie (magnesium, Mg) = 24… Khối lượng nguyên tử
nguyên tử khối của cu nguyên tử khối của cu | ng copper c hai ng v bnng (copper) có hai đồng vị bền trong tự nhiên là 63Cu và 65Cu. Nguyên tử khối trung bình của đồng là 63,55. Phần trăm số nguyên tử của mỗi
nguyên tử khối của al nguyên tử khối của al | Nguyn t khi l g Bng nguyn11. Nguyên tử khối của Natri (sodium). Na. 23. I ; 12. Nguyên tử khối của Magie (magnesium). Mg. 24. II ; 13. Nguyên tử khối của Nhôm (aluminium). Al. 27. III.
